Vang đến từ đâu?
Chọn một nước để xem các vùng lớn, phong cách và số chai QKAWine đang có.
Chưa tải được bản đồ. Anh/chị chọn nước trong danh sách bên cạnh giúp em.
Chưa chọn vùng nào
Bấm một vùng trong danh sách để xem 5 chai tiêu biểu và đường dẫn tới toàn bộ danh mục.
Niên vụ nào đáng mua?
20 vùng lớn, 15 niên vụ 2010–2024. Bấm một ô để xem nhận xét và tìm chai của đúng năm đó.
Đánh giá quy đổi của QKAWine, tổng hợp tham khảo nhiều nguồn công khai — cần chuyên gia rượu vang rà soát trước khi công bố chính thức.
20/20 vùng
Năm gần nhất hiện trước. Vuốt ngang để xem các năm cũ hơn.
| Vùng | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BordeauxPháp · 109 chai | Bordeaux 2010: Xuất sắc (5 điểm) | Bordeaux 2011: Tốt (3 điểm) | Bordeaux 2012: Tốt (3 điểm) | Bordeaux 2013: Khó (1 điểm) | Bordeaux 2014: Rất tốt (4 điểm) | Bordeaux 2015: Xuất sắc (5 điểm) | Bordeaux 2016: Xuất sắc (5 điểm) | Bordeaux 2017: Tốt (3 điểm) | Bordeaux 2018: Xuất sắc (5 điểm) | Bordeaux 2019: Xuất sắc (5 điểm) | Bordeaux 2020: Xuất sắc (5 điểm) | Bordeaux 2021: Tốt (3 điểm) | Bordeaux 2022: Xuất sắc (5 điểm) | Bordeaux 2023: Rất tốt (4 điểm) | Bordeaux 2024: Khó (1 điểm) |
| Central ValleyChile · 71 chai | Central Valley 2010: Tốt (3 điểm) | Central Valley 2011: Rất tốt (4 điểm) | Central Valley 2012: Rất tốt (4 điểm) | Central Valley 2013: Tốt (3 điểm) | Central Valley 2014: Rất tốt (4 điểm) | Central Valley 2015: Tốt (3 điểm) | Central Valley 2016: Trung bình (2 điểm) | Central Valley 2017: Xuất sắc (5 điểm) | Central Valley 2018: Rất tốt (4 điểm) | Central Valley 2019: Rất tốt (4 điểm) | Central Valley 2020: Xuất sắc (5 điểm) | Central Valley 2021: Rất tốt (4 điểm) | Central Valley 2022: Rất tốt (4 điểm) | Central Valley 2023: Tốt (3 điểm) | Central Valley 2024: Rất tốt (4 điểm) |
| BourgognePháp · 55 chai | Bourgogne 2010: Xuất sắc (5 điểm) | Bourgogne 2011: Tốt (3 điểm) | Bourgogne 2012: Rất tốt (4 điểm) | Bourgogne 2013: Tốt (3 điểm) | Bourgogne 2014: Xuất sắc (5 điểm) | Bourgogne 2015: Xuất sắc (5 điểm) | Bourgogne 2016: Rất tốt (4 điểm) | Bourgogne 2017: Xuất sắc (5 điểm) | Bourgogne 2018: Rất tốt (4 điểm) | Bourgogne 2019: Xuất sắc (5 điểm) | Bourgogne 2020: Xuất sắc (5 điểm) | Bourgogne 2021: Tốt (3 điểm) | Bourgogne 2022: Xuất sắc (5 điểm) | Bourgogne 2023: Rất tốt (4 điểm) | Bourgogne 2024: Trung bình (2 điểm) |
| VenetoÝ · 42 chai | Veneto 2010: Rất tốt (4 điểm) | Veneto 2011: Rất tốt (4 điểm) | Veneto 2012: Tốt (3 điểm) | Veneto 2013: Rất tốt (4 điểm) | Veneto 2014: Trung bình (2 điểm) | Veneto 2015: Xuất sắc (5 điểm) | Veneto 2016: Xuất sắc (5 điểm) | Veneto 2017: Rất tốt (4 điểm) | Veneto 2018: Rất tốt (4 điểm) | Veneto 2019: Xuất sắc (5 điểm) | Veneto 2020: Rất tốt (4 điểm) | Veneto 2021: Xuất sắc (5 điểm) | Veneto 2022: Xuất sắc (5 điểm) | Veneto 2023: Tốt (3 điểm) | Veneto 2024: Trung bình (2 điểm) |
| PugliaÝ · 32 chai | Puglia 2010: Rất tốt (4 điểm) | Puglia 2011: Rất tốt (4 điểm) | Puglia 2012: Rất tốt (4 điểm) | Puglia 2013: Tốt (3 điểm) | Puglia 2014: Trung bình (2 điểm) | Puglia 2015: Xuất sắc (5 điểm) | Puglia 2016: Rất tốt (4 điểm) | Puglia 2017: Rất tốt (4 điểm) | Puglia 2018: Rất tốt (4 điểm) | Puglia 2019: Xuất sắc (5 điểm) | Puglia 2020: Rất tốt (4 điểm) | Puglia 2021: Rất tốt (4 điểm) | Puglia 2022: Rất tốt (4 điểm) | Puglia 2023: Tốt (3 điểm) | Puglia 2024: Tốt (3 điểm) |
| ToscanaÝ · 31 chai | Toscana 2010: Xuất sắc (5 điểm) | Toscana 2011: Rất tốt (4 điểm) | Toscana 2012: Rất tốt (4 điểm) | Toscana 2013: Xuất sắc (5 điểm) | Toscana 2014: Tốt (3 điểm) | Toscana 2015: Xuất sắc (5 điểm) | Toscana 2016: Xuất sắc (5 điểm) | Toscana 2017: Rất tốt (4 điểm) | Toscana 2018: Rất tốt (4 điểm) | Toscana 2019: Xuất sắc (5 điểm) | Toscana 2020: Rất tốt (4 điểm) | Toscana 2021: Xuất sắc (5 điểm) | Toscana 2022: Rất tốt (4 điểm) | Toscana 2023: Tốt (3 điểm) | Toscana 2024: Tốt (3 điểm) |
| MendozaArgentina · 23 chai | Mendoza 2010: Rất tốt (4 điểm) | Mendoza 2011: Rất tốt (4 điểm) | Mendoza 2012: Rất tốt (4 điểm) | Mendoza 2013: Rất tốt (4 điểm) | Mendoza 2014: Tốt (3 điểm) | Mendoza 2015: Rất tốt (4 điểm) | Mendoza 2016: Rất tốt (4 điểm) | Mendoza 2017: Xuất sắc (5 điểm) | Mendoza 2018: Rất tốt (4 điểm) | Mendoza 2019: Xuất sắc (5 điểm) | Mendoza 2020: Rất tốt (4 điểm) | Mendoza 2021: Rất tốt (4 điểm) | Mendoza 2022: Rất tốt (4 điểm) | Mendoza 2023: Rất tốt (4 điểm) | Mendoza 2024: Rất tốt (4 điểm) |
| RhônePháp · 22 chai | Rhône 2010: Xuất sắc (5 điểm) | Rhône 2011: Rất tốt (4 điểm) | Rhône 2012: Rất tốt (4 điểm) | Rhône 2013: Tốt (3 điểm) | Rhône 2014: Rất tốt (4 điểm) | Rhône 2015: Xuất sắc (5 điểm) | Rhône 2016: Xuất sắc (5 điểm) | Rhône 2017: Xuất sắc (5 điểm) | Rhône 2018: Rất tốt (4 điểm) | Rhône 2019: Xuất sắc (5 điểm) | Rhône 2020: Xuất sắc (5 điểm) | Rhône 2021: Rất tốt (4 điểm) | Rhône 2022: Xuất sắc (5 điểm) | Rhône 2023: Rất tốt (4 điểm) | Rhône 2024: Tốt (3 điểm) |
| Languedoc-RoussillonPháp · 22 chai | Languedoc-Roussillon 2010: Rất tốt (4 điểm) | Languedoc-Roussillon 2011: Rất tốt (4 điểm) | Languedoc-Roussillon 2012: Rất tốt (4 điểm) | Languedoc-Roussillon 2013: Tốt (3 điểm) | Languedoc-Roussillon 2014: Tốt (3 điểm) | Languedoc-Roussillon 2015: Xuất sắc (5 điểm) | Languedoc-Roussillon 2016: Xuất sắc (5 điểm) | Languedoc-Roussillon 2017: Rất tốt (4 điểm) | Languedoc-Roussillon 2018: Rất tốt (4 điểm) | Languedoc-Roussillon 2019: Xuất sắc (5 điểm) | Languedoc-Roussillon 2020: Rất tốt (4 điểm) | Languedoc-Roussillon 2021: Rất tốt (4 điểm) | Languedoc-Roussillon 2022: Rất tốt (4 điểm) | Languedoc-Roussillon 2023: Tốt (3 điểm) | Languedoc-Roussillon 2024: Tốt (3 điểm) |
| CastillaTây Ban Nha · 23 chai | Castilla 2010: Rất tốt (4 điểm) | Castilla 2011: Rất tốt (4 điểm) | Castilla 2012: Rất tốt (4 điểm) | Castilla 2013: Rất tốt (4 điểm) | Castilla 2014: Tốt (3 điểm) | Castilla 2015: Rất tốt (4 điểm) | Castilla 2016: Xuất sắc (5 điểm) | Castilla 2017: Rất tốt (4 điểm) | Castilla 2018: Rất tốt (4 điểm) | Castilla 2019: Xuất sắc (5 điểm) | Castilla 2020: Rất tốt (4 điểm) | Castilla 2021: Rất tốt (4 điểm) | Castilla 2022: Rất tốt (4 điểm) | Castilla 2023: Rất tốt (4 điểm) | Castilla 2024: Tốt (3 điểm) |
| BarossaÚc · 27 chai | Barossa 2010: Rất tốt (4 điểm) | Barossa 2011: Xuất sắc (5 điểm) | Barossa 2012: Rất tốt (4 điểm) | Barossa 2013: Rất tốt (4 điểm) | Barossa 2014: Xuất sắc (5 điểm) | Barossa 2015: Rất tốt (4 điểm) | Barossa 2016: Rất tốt (4 điểm) | Barossa 2017: Xuất sắc (5 điểm) | Barossa 2018: Rất tốt (4 điểm) | Barossa 2019: Tốt (3 điểm) | Barossa 2020: Trung bình (2 điểm) | Barossa 2021: Xuất sắc (5 điểm) | Barossa 2022: Rất tốt (4 điểm) | Barossa 2023: Rất tốt (4 điểm) | Barossa 2024: Rất tốt (4 điểm) |
| Sud-OuestPháp · 13 chai | Sud-Ouest 2010: Rất tốt (4 điểm) | Sud-Ouest 2011: Rất tốt (4 điểm) | Sud-Ouest 2012: Tốt (3 điểm) | Sud-Ouest 2013: Trung bình (2 điểm) | Sud-Ouest 2014: Rất tốt (4 điểm) | Sud-Ouest 2015: Xuất sắc (5 điểm) | Sud-Ouest 2016: Xuất sắc (5 điểm) | Sud-Ouest 2017: Tốt (3 điểm) | Sud-Ouest 2018: Rất tốt (4 điểm) | Sud-Ouest 2019: Rất tốt (4 điểm) | Sud-Ouest 2020: Xuất sắc (5 điểm) | Sud-Ouest 2021: Tốt (3 điểm) | Sud-Ouest 2022: Rất tốt (4 điểm) | Sud-Ouest 2023: Tốt (3 điểm) | Sud-Ouest 2024: Trung bình (2 điểm) |
| MarlboroughNew Zealand · 23 chai | Marlborough 2010: Rất tốt (4 điểm) | Marlborough 2011: Rất tốt (4 điểm) | Marlborough 2012: Tốt (3 điểm) | Marlborough 2013: Xuất sắc (5 điểm) | Marlborough 2014: Rất tốt (4 điểm) | Marlborough 2015: Rất tốt (4 điểm) | Marlborough 2016: Xuất sắc (5 điểm) | Marlborough 2017: Tốt (3 điểm) | Marlborough 2018: Rất tốt (4 điểm) | Marlborough 2019: Xuất sắc (5 điểm) | Marlborough 2020: Xuất sắc (5 điểm) | Marlborough 2021: Rất tốt (4 điểm) | Marlborough 2022: Tốt (3 điểm) | Marlborough 2023: Rất tốt (4 điểm) | Marlborough 2024: Rất tốt (4 điểm) |
| Napa ValleyMỹ · 16 chai | Napa Valley 2010: Tốt (3 điểm) | Napa Valley 2011: Tốt (3 điểm) | Napa Valley 2012: Xuất sắc (5 điểm) | Napa Valley 2013: Xuất sắc (5 điểm) | Napa Valley 2014: Xuất sắc (5 điểm) | Napa Valley 2015: Rất tốt (4 điểm) | Napa Valley 2016: Xuất sắc (5 điểm) | Napa Valley 2017: Rất tốt (4 điểm) | Napa Valley 2018: Xuất sắc (5 điểm) | Napa Valley 2019: Xuất sắc (5 điểm) | Napa Valley 2020: Khó (1 điểm) | Napa Valley 2021: Xuất sắc (5 điểm) | Napa Valley 2022: Rất tốt (4 điểm) | Napa Valley 2023: Xuất sắc (5 điểm) | Napa Valley 2024: Rất tốt (4 điểm) |
| RiojaTây Ban Nha · 17 chai | Rioja 2010: Xuất sắc (5 điểm) | Rioja 2011: Xuất sắc (5 điểm) | Rioja 2012: Tốt (3 điểm) | Rioja 2013: Trung bình (2 điểm) | Rioja 2014: Rất tốt (4 điểm) | Rioja 2015: Rất tốt (4 điểm) | Rioja 2016: Rất tốt (4 điểm) | Rioja 2017: Tốt (3 điểm) | Rioja 2018: Rất tốt (4 điểm) | Rioja 2019: Xuất sắc (5 điểm) | Rioja 2020: Rất tốt (4 điểm) | Rioja 2021: Xuất sắc (5 điểm) | Rioja 2022: Rất tốt (4 điểm) | Rioja 2023: Rất tốt (4 điểm) | Rioja 2024: Tốt (3 điểm) |
| AlsacePháp · 12 chai | Alsace 2010: Rất tốt (4 điểm) | Alsace 2011: Rất tốt (4 điểm) | Alsace 2012: Rất tốt (4 điểm) | Alsace 2013: Tốt (3 điểm) | Alsace 2014: Tốt (3 điểm) | Alsace 2015: Xuất sắc (5 điểm) | Alsace 2016: Rất tốt (4 điểm) | Alsace 2017: Rất tốt (4 điểm) | Alsace 2018: Xuất sắc (5 điểm) | Alsace 2019: Xuất sắc (5 điểm) | Alsace 2020: Rất tốt (4 điểm) | Alsace 2021: Tốt (3 điểm) | Alsace 2022: Xuất sắc (5 điểm) | Alsace 2023: Rất tốt (4 điểm) | Alsace 2024: Tốt (3 điểm) |
| PiemonteÝ · 10 chai | Piemonte 2010: Xuất sắc (5 điểm) | Piemonte 2011: Rất tốt (4 điểm) | Piemonte 2012: Tốt (3 điểm) | Piemonte 2013: Xuất sắc (5 điểm) | Piemonte 2014: Tốt (3 điểm) | Piemonte 2015: Rất tốt (4 điểm) | Piemonte 2016: Xuất sắc (5 điểm) | Piemonte 2017: Rất tốt (4 điểm) | Piemonte 2018: Tốt (3 điểm) | Piemonte 2019: Xuất sắc (5 điểm) | Piemonte 2020: Xuất sắc (5 điểm) | Piemonte 2021: Xuất sắc (5 điểm) | Piemonte 2022: Rất tốt (4 điểm) | Piemonte 2023: Rất tốt (4 điểm) | Piemonte 2024: Tốt (3 điểm) |
| McLaren ValeÚc · 9 chai | McLaren Vale 2010: Rất tốt (4 điểm) | McLaren Vale 2011: Xuất sắc (5 điểm) | McLaren Vale 2012: Rất tốt (4 điểm) | McLaren Vale 2013: Rất tốt (4 điểm) | McLaren Vale 2014: Xuất sắc (5 điểm) | McLaren Vale 2015: Rất tốt (4 điểm) | McLaren Vale 2016: Rất tốt (4 điểm) | McLaren Vale 2017: Xuất sắc (5 điểm) | McLaren Vale 2018: Rất tốt (4 điểm) | McLaren Vale 2019: Tốt (3 điểm) | McLaren Vale 2020: Trung bình (2 điểm) | McLaren Vale 2021: Xuất sắc (5 điểm) | McLaren Vale 2022: Rất tốt (4 điểm) | McLaren Vale 2023: Rất tốt (4 điểm) | McLaren Vale 2024: Rất tốt (4 điểm) |
| Aconcagua/CasablancaChile · 7 chai | Aconcagua/Casablanca 2010: Tốt (3 điểm) | Aconcagua/Casablanca 2011: Rất tốt (4 điểm) | Aconcagua/Casablanca 2012: Rất tốt (4 điểm) | Aconcagua/Casablanca 2013: Rất tốt (4 điểm) | Aconcagua/Casablanca 2014: Rất tốt (4 điểm) | Aconcagua/Casablanca 2015: Tốt (3 điểm) | Aconcagua/Casablanca 2016: Trung bình (2 điểm) | Aconcagua/Casablanca 2017: Xuất sắc (5 điểm) | Aconcagua/Casablanca 2018: Xuất sắc (5 điểm) | Aconcagua/Casablanca 2019: Rất tốt (4 điểm) | Aconcagua/Casablanca 2020: Xuất sắc (5 điểm) | Aconcagua/Casablanca 2021: Rất tốt (4 điểm) | Aconcagua/Casablanca 2022: Rất tốt (4 điểm) | Aconcagua/Casablanca 2023: Rất tốt (4 điểm) | Aconcagua/Casablanca 2024: Rất tốt (4 điểm) |
| Central CoastMỹ · 7 chai | Central Coast 2010: Tốt (3 điểm) | Central Coast 2011: Tốt (3 điểm) | Central Coast 2012: Xuất sắc (5 điểm) | Central Coast 2013: Xuất sắc (5 điểm) | Central Coast 2014: Rất tốt (4 điểm) | Central Coast 2015: Rất tốt (4 điểm) | Central Coast 2016: Rất tốt (4 điểm) | Central Coast 2017: Tốt (3 điểm) | Central Coast 2018: Xuất sắc (5 điểm) | Central Coast 2019: Rất tốt (4 điểm) | Central Coast 2020: Trung bình (2 điểm) | Central Coast 2021: Rất tốt (4 điểm) | Central Coast 2022: Tốt (3 điểm) | Central Coast 2023: Xuất sắc (5 điểm) | Central Coast 2024: Rất tốt (4 điểm) |
Điểm tổng hợp của QKAWine từ nhiều nguồn công khai, chỉ để tham khảo.
Sản phẩm dành cho người trên 18 tuổi. Thưởng thức có trách nhiệm.
Vùng làm vang là địa danh trên nhãn chai. Khí hậu, độ cao, đất và mùa vụ chi phối độ chín, độ tươi, axit, tannin, hương thơm và khả năng lưu chai. Dữ liệu QKAWine được xếp theo quốc gia, vùng lớn và appellation; số chai là tồn kho thực. Xem thêm giống nho, từ điển thuật ngữ rượu, uống rượu vang ăn với món gì, danh mục rượu vang và giải mã nhãn rượu vang. Bảng niên vụ chỉ để tham khảo; nhà sản xuất và bảo quản vẫn quyết định từng chai.
Pháp
Pháp có 9 vùng lớn và 73 appellation để khám phá.
- Bordeaux109 chaiKhí hậu Đại dương; nho Cabernet Sauvignon; Vang đỏ phối trộn có cấu trúc.Cabernet SauvignonMerlotCabernet FrancXem 109 chai ›
Appellation: Medoc, Bordeaux Regional, Right Bank, Bordeaux, Saint-Emilion Grand Cru, Bordeaux Superieur, Graves, Sauternes…
- Bourgogne55 chaiKhí hậu Lục địa; nho Pinot Noir; Vang thanh lịch.Pinot NoirChardonnayGamayXem 55 chai ›
Appellation: Chablis, Bourgogne, Macon, Chablis Premier Cru, Pernand-Vergelesses, Cote de Beaune, Beaujolais, Chablis Grand Cru…
- Languedoc-Roussillon22 chaiKhí hậu Địa Trung Hải; nho Grenache; Vang chín mọng.GrenacheSyrahMourvèdreXem 22 chai ›
Appellation: Pays d'Oc, Cotes du Roussillon, Core Languedoc, Cotes du Roussillon Villages, Languedoc
- Rhône22 chaiKhí hậu Địa Trung Hải; nho Syrah; Miền bắc cho Syrah tiêu cay.SyrahGrenacheMourvèdreXem 22 chai ›
Appellation: Cotes du Rhone, Southern Rhone, Ventoux, Northern Rhone, Rhone Valley, Ardeche, Chateauneuf-du-Pape, Cote-Rotie
- Sud-Ouest13 chaiKhí hậu Đại dương; nho Malbec; Phong cách đa dạng.MalbecTannatColombardXem 13 chai ›
Appellation: Cahors, Cotes de Gascogne, Gascony, IVSO core, Bergerac, Bergerac-Duras
- Alsace12 chaiKhí hậu Lục địa; nho Riesling; Vang trắng thơm.RieslingGewürztraminerPinot GrisXem 12 chai ›
Appellation: Core AOP, Alsace Grand Cru, Mambourg, Altenberg de Bergheim
- Loire6 chaiKhí hậu Đại dương; nho Sauvignon Blanc; Vang có axit cao và phong cách thanh thoát.Sauvignon BlancChenin BlancCabernet FrancXem 6 chai ›
Appellation: Loire Valley, Anjou-Saumur, Cremant de Loire, Centre-Loire, Sancerre
Appellation: Core Provence, Cotes de Provence, Var
- Khác – PhápChưa có hàng trong kho
Ý
Ý có 7 vùng lớn và 28 appellation để khám phá.
- Veneto42 chaiKhí hậu Lục địa; nho Corvina; Từ Prosecco tươi sáng đến Valpolicella mềm và Amarone cô đọng.CorvinaRondinellaGarganegaXem 42 chai ›
Appellation: Veneto, Valpolicella, Amarone della Valpolicella, Prosecco, Garda, Treviso, Venetie
- Puglia32 chaiKhí hậu Địa Trung Hải; nho Primitivo; Vang đỏ chín mọng.PrimitivoNegroamaroFianoXem 32 chai ›
Appellation: Puglia, Salento, Primitivo di Manduria
- Toscana31 chaiKhí hậu Địa Trung Hải; nho Sangiovese; Vang đỏ có axit tươi.SangioveseCabernet SauvignonMerlotXem 31 chai ›
Appellation: Tuscany, Chianti, Brunello di Montalcino, Maremma Toscana, Bolgheri, Pomino, Rosso di Montalcino
- Khác – Ý22 chaiKhí hậu Đa dạng; nho Sangiovese; Nhóm chỉ dẫn vùng khác của Ý.SangioveseLambruscoTrebbianoXem 22 chai ›
Appellation: Emilia-Romagna, Umbria, Rubicone, Vino d'Italia
Appellation: Piedmont, Asti, Moscato d'Asti, Barolo
- Abruzzo6 chaiKhí hậu Địa Trung Hải; nho Montepulciano; Vang đỏ đậm vừa.MontepulcianoTrebbianoPecorinoXem 6 chai ›
Appellation: Montepulciano d'Abruzzo
- Sicilia6 chaiKhí hậu Địa Trung Hải; nho Nero d'Avola; Vang giàu nắng nhưng vẫn tươi.Nero d'AvolaCatarrattoGrilloXem 6 chai ›
Appellation: Sicily, Terre Siciliane
Tây Ban Nha
Tây Ban Nha có 5 vùng lớn và 13 appellation để khám phá.
- Castilla23 chaiKhí hậu Lục địa; nho Tempranillo; Vang từ cao nguyên khô.TempranilloVerdejoAirénXem 23 chai ›
Appellation: La Mancha, Castilla, Castilla y Leon, Toro, Rueda, Castilla-La Mancha
- Rioja17 chaiKhí hậu Lục địa; nho Tempranillo; Vang đỏ cân bằng trái cây và gỗ sồi.TempranilloGarnachaGracianoXem 17 chai ›
Appellation: Rioja
- Khác – Tây Ban Nha6 chaiKhí hậu Địa Trung Hải; nho Monastrell; Các vùng ấm ven Địa Trung Hải cho vang đậm quả.MonastrellBobalGarnachaXem 6 chai ›
Appellation: Valencia, Murcia, Yecla
- Cava/Penedès5 chaiKhí hậu Địa Trung Hải; nho Xarel-lo; Vang sủi có axit tươi và hương táo.Xarel-loMacabeoParelladaXem 5 chai ›
Appellation: Cava, Catalunya
- Ribera del Duero5 chaiKhí hậu Lục địa; nho Tempranillo; Vang đỏ đậm.TempranilloCabernet SauvignonMerlotXem 5 chai ›
Appellation: Ribera del Duero
Úc
Úc có 7 vùng lớn và 17 appellation để khám phá.
Appellation: Barossa Valley, Eden Valley
- Khác – Úc21 chaiKhí hậu Đa dạng; nho Shiraz; Nhóm vùng Úc khác trải từ khí hậu mát Tasmania đến các khu nội địa khô.ShirazChardonnayCabernet SauvignonXem 21 chai ›
Appellation: Riverina, Frankland River, Tây Úc, Murray Darling, Australie du Sud-Est, Coal River Valley, Frankland River, Tasmania, Tumbarumba
- McLaren Vale9 chaiKhí hậu Địa Trung Hải; nho Shiraz; Vang đỏ hào phóng.ShirazGrenacheCabernet SauvignonXem 9 chai ›
Appellation: McLaren Vale, Fleurieu
- Adelaide Hills7 chaiKhí hậu Núi cao; nho Chardonnay; Vang khí hậu mát.ChardonnaySauvignon BlancPinot NoirXem 7 chai ›
Appellation: Adelaide Hills, Piccadilly Valley
- Margaret River7 chaiKhí hậu Đại dương; nho Cabernet Sauvignon; Cabernet thanh lịch và Chardonnay giàu chiều sâu.Cabernet SauvignonChardonnaySauvignon BlancXem 7 chai ›
Appellation: Margaret River
- Hunter Valley5 chaiKhí hậu Cận nhiệt ẩm; nho Sémillon; Sémillon nhẹ khi trẻ nhưng phát triển hương sáp.SémillonShirazChardonnayXem 5 chai ›
Appellation: Hunter Valley
- Yarra Valley5 chaiKhí hậu Ôn đới mát; nho Pinot Noir; Vang khí hậu mát.Pinot NoirChardonnaySyrahXem 5 chai ›
Appellation: Yarra Valley
Chile
Chile có 2 vùng lớn và 12 appellation để khám phá.
- Central Valley71 chaiKhí hậu Địa Trung Hải; nho Cabernet Sauvignon; Vang trái cây chín.Cabernet SauvignonCarménèreMerlotXem 71 chai ›
Appellation: Central Valley, Maipo Valley, Rapel Valley, Colchagua Valley, Loncomilla Valley, Apalta Valley, Cachapoal Valley, Maule Valley
- Aconcagua/Casablanca7 chaiKhí hậu Đại dương; nho Sauvignon Blanc; Các thung lũng ven biển cho vang thơm rõ.Sauvignon BlancChardonnayPinot NoirXem 7 chai ›
Appellation: Aconcagua, Leyda Valley, Casablanca Valley, San Antonio Valley
Argentina
Argentina có 2 vùng lớn và 8 appellation để khám phá.
- Mendoza23 chaiKhí hậu Núi cao/khô hạn; nho Malbec; Vang đậm màu.MalbecCabernet FrancCabernet SauvignonXem 23 chai ›
Appellation: Mendoza, Uco Valley, Tunuyan, Agrelo, Gualtallary, Tupungato, San Carlos
- Khác – Argentina2 chaiKhí hậu Sa mạc/khô hạn; nho Syrah; Vang vùng khô nội địa có trái cây đậm.SyrahBonardaMalbecXem 2 chai ›
Appellation: San Juan
New Zealand
New Zealand có 3 vùng lớn và 5 appellation để khám phá.
- Marlborough23 chaiKhí hậu Đại dương mát; nho Sauvignon Blanc; Sauvignon Blanc thơm mạnh.Sauvignon BlancPinot NoirChardonnayXem 23 chai ›
Appellation: Marlborough
- Khác – New Zealand3 chaiKhí hậu Đại dương mát; nho Pinot Noir; Các vùng phía nam đảo Bắc cho vang thơm.Pinot NoirSauvignon BlancPinot GrisXem 3 chai ›
Appellation: Martinborough, Wairarapa
- Hawke's Bay2 chaiKhí hậu Đại dương ấm; nho Merlot; Vang đỏ thân vừa.MerlotCabernet SauvignonSyrahXem 2 chai ›
Appellation: Hawke's Bay, Hawke’s Bay
Mỹ
Mỹ có 5 vùng lớn và 12 appellation để khám phá.
- Napa Valley16 chaiKhí hậu Địa Trung Hải; nho Cabernet Sauvignon; Cabernet đậm.Cabernet SauvignonMerlotSauvignon BlancXem 16 chai ›
Appellation: Napa Valley, Atlas Peak, Oakville
- Central Coast7 chaiKhí hậu Đại dương; nho Pinot Noir; Vang đa dạng theo khoảng cách tới biển.Pinot NoirChardonnaySyrahXem 7 chai ›
Appellation: Paso Robles, San Luis Obispo County, Central Coast, Santa Barbara County, Santa Rita Hills
- Khác – Mỹ4 chaiKhí hậu Đa dạng; nho Zinfandel; Các vùng California khác cho phong cách từ Zinfandel chín mọng đến Pinot Noir mát.ZinfandelCabernet SauvignonPinot NoirXem 4 chai ›
Appellation: Lodi, Mendocino County
- Columbia Valley1 chaiKhí hậu Lục địa khô; nho Cabernet Sauvignon; Vang có trái cây chín.Cabernet SauvignonMerlotSyrahXem 1 chai ›
Appellation: Columbia Valley
- Sonoma1 chaiKhí hậu Đại dương; nho Pinot Noir; Ảnh hưởng biển tạo dải phong cách rộng.Pinot NoirChardonnayCabernet SauvignonXem 1 chai ›
Appellation: Sonoma County
Nam Phi
Nam Phi có 2 vùng lớn và 6 appellation để khám phá.
- Western Cape8 chaiKhí hậu Địa Trung Hải; nho Chenin Blanc; Phong cách đa dạng nhờ gió biển và độ cao.Chenin BlancSauvignon BlancPinotageXem 8 chai ›
Appellation: Franschhoek, Breede River Valley, Robertson, Swartland, Overberg
- Stellenbosch4 chaiKhí hậu Địa Trung Hải; nho Cabernet Sauvignon; Vang đỏ có cấu trúc.Cabernet SauvignonChenin BlancPinotageXem 4 chai ›
Appellation: Stellenbosch
Đức
Đức có 2 vùng lớn và 2 appellation để khám phá.
Appellation: Mosel
- Khác – Đức4 chaiKhí hậu Lục địa mát; nho Riesling; Rheinhessen cho vang trắng thơm.RieslingSilvanerPinot NoirXem 4 chai ›
Appellation: Rheinhessen
Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha có 1 vùng lớn và 1 appellation để khám phá.
- Douro2 chaiKhí hậu Lục địa khô; nho Touriga Nacional; Vang đỏ đậm.Touriga NacionalTouriga FrancaTinta RorizXem 2 chai ›
Appellation: Douro
Canada
Canada có 1 vùng lớn và 1 appellation để khám phá.
- Khác – Canada2 chaiKhí hậu Lục địa mát; nho Riesling; Khí hậu mát tạo axit cao.RieslingChardonnayCabernet FrancXem 2 chai ›
Appellation: Niagara Peninsula
Xem toàn bộ 178 vùng làm vang
Lọc theo quốc gia hoặc chữ cái; liên kết dẫn tới archive vùng có sản phẩm.
- Aconcagua
- Adelaide Hills
- Agrelo
- Alsace Grand Cru
- Altenberg de Bergheim
- Amarone della Valpolicella
- Anjou-Saumur
- Apalta Valley
- Ardeche
- Asti
- Atlas Peak
- Australie du Sud-Est
- Barolo
- Barossa Valley
- Beaujolais
- Beaujolais Crus
- Beaune
- Bergerac
- Bergerac-Duras
- Bolgheri
- Bordeaux
- Bordeaux Regional
- Bordeaux Superieur
- Bourgogne
- Breede River Valley
- Brunello di Montalcino
- Cachapoal Valley
- Cahors
- Casablanca Valley
- Castilla
- Castilla y Leon
- Castilla-La Mancha
- Castillon Cotes de Bordeaux
- Catalunya
- Cava
- Central Coast
- Central Valley
- Central Valley
- Centre-Loire
- Chablis
- Chablis Grand Cru
- Chablis Premier Cru
- Chateauneuf-du-Pape
- Chianti
- Coal River Valley
- Colchagua Valley
- Columbia Valley
- Core AOP
- Core Languedoc
- Core Provence
- Cote Chalonnaise
- Cote de Beaune
- Cote de Nuits
- Cote de Nuits Villages
- Cote-Rotie
- Coteaux Bourguignons
- Cotes de Gascogne
- Cotes de Provence
- Cotes du Rhone
- Cotes du Roussillon
- Cotes du Roussillon Villages
- Cremant de Loire
- Douro
- Eden Valley
- Emilia-Romagna
- Fleurieu
- Francs Cotes de Bordeaux
- Frankland River
- Frankland River, Tây Úc
- Franschhoek
- Fronsac
- Garda
- Gascony
- Graves
- Gualtallary
- Haut-Medoc
- Hawke's Bay
- Hawke’s Bay
- Hunter Valley
- IVSO core
- La Mancha
- Lalande-de-Pomerol
- Languedoc
- Leyda Valley
- Listrac-Medoc
- Lodi
- Loire Valley
- Loncomilla Valley
- Lussac Saint-Emilion
- Macon
- Maconnais
- Maipo Valley
- Mambourg
- Maremma Toscana
- Margaret River
- Margaux
- Marlborough
- Martinborough
- Maule Valley
- McLaren Vale
- Medoc
- Mendocino County
- Mendoza
- Meursault
- Montagny
- Montepulciano d'Abruzzo
- Moscato d'Asti
- Mosel
- Moulin-a-Vent
- Murcia
- Murray Darling
- Napa Valley
- Niagara Peninsula
- Northern Rhone
- Oakville
- Overberg
- Paso Robles
- Pauillac
- Pays d'Oc
- Pernand-Vergelesses
- Pessac-Leognan
- Petit Chablis
- Piccadilly Valley
- Piedmont
- Pomerol
- Pomino
- Primitivo di Manduria
- Prosecco
- Puglia
- Puisseguin Saint-Emilion
- Rapel Valley
- Rheinhessen
- Rhone Valley
- Ribera del Duero
- Right Bank
- Rioja
- Riverina
- Robertson
- Rosso di Montalcino
- Rubicone
- Rueda
- Saint-Emilion
- Saint-Emilion Grand Cru
- Saint-Estephe
- Salento
- San Antonio Valley
- San Carlos
- San Juan
- San Luis Obispo County
- Sancerre
- Santa Barbara County
- Santa Rita Hills
- Sauternes
- Sicily
- Sonoma County
- Southern Rhone
- Stellenbosch
- Stellenbosch
- Swartland
- Tasmania
- Terre Siciliane
- Toro
- Treviso
- Tumbarumba
- Tunuyan
- Tupungato
- Tuscany
- Uco Valley
- Umbria
- Valencia
- Valpolicella
- Var
- Venetie
- Veneto
- Ventoux
- Wairarapa
- Yarra Valley
- Yecla
